Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
从事
cóng shì

làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó

Cụm từ
从中
cóng zhōng

từ bên trong; từ đó

Cụm từ
从不
cóng bù

không bao giờ

Cụm từ
从一而终
cóng yī ér zhōng

trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)

Cụm từ
cóng

từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu…

Từ vựng
徜徉
cháng yáng

đi dạo thong thả; nán lại; la cà

Cụm từ
cháng

ngồi bắt chéo chân; đi tới lui

Từ vựng

(văn học) thay đổi nơi ở

Từ vựng
徘徊
pái huái

đi tới lui; chần chừ; do dự; (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động

Cụm từ
pái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
得鱼忘筌
dé yú wàng quán

nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
得体
dé tǐ

thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp

Cụm từ
得饶人处且饶人
dé ráo rén chù qiě ráo rén

nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể

Thành ngữ
得陇望蜀
dé Lǒng wàng Shǔ

nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi

Cụm từ
得道多助,失道寡助
dé dào duō zhù , shī dào guǎ zhù

Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

Thành ngữ
得道多助
dé dào duō zhù

đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi

Thành ngữ
得道
dé dào

đạt được Đạo; trở thành tiên

Cụm từ
得过且过
dé guò qiě guò

hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày

Thành ngữ
得逞
dé chěng

thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt

Cụm từ
得证
dé zhèng

xác minh; (toán) Điều phải chứng minh

Cụm từ
得志
dé zhì

đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công

Cụm từ
得要
děi yào

cần; phải

Cụm từ
得亏
děi kuī

may mắn; thật may

Cụm từ
得着
dé zháo

đạt được

Cụm từ
得色
dé sè

tự mãn

Cụm từ
得而复失
dé ér fù shī

mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)

Thành ngữ
得罪
dé zui

xúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm; xem thêm 得罪[de2 zui4]

Cụm từ
得空
dé kòng

có thời gian rảnh

Cụm từ
得票率
dé piào lǜ

tỷ lệ phiếu bầu nhận được

Cụm từ
得票
dé piào

giành được phiếu

Cụm từ