Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó
từ bên trong; từ đó
không bao giờ
trung thành đến chết (tức là Khổng giáo cấm góa phụ tái giá)
từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động); (dùng trước phủ định) từng; (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu…
đi dạo thong thả; nán lại; la cà
ngồi bắt chéo chân; đi tới lui
(văn học) thay đổi nơi ở
đi tới lui; chần chừ; do dự; (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động
dùng trong 徘徊[pai2 huai2]
nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên
thích hợp với hoàn cảnh; phù hợp
nơi có thể tha cho người, thì nên tha (thành ngữ); ai cũng có thể mắc sai lầm, hãy tha thứ khi có thể
nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi
Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
đạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
đạt được Đạo; trở thành tiên
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
thắng thế; đạt được mục đích; làm mà không bị trừng phạt
xác minh; (toán) Điều phải chứng minh
đạt được hoài bão; giấc mơ thành hiện thực; thành công
cần; phải
may mắn; thật may
đạt được
tự mãn
mất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
xúc phạm ai; làm mất lòng; một lỗi lầm; xem thêm 得罪[de2 zui4]
có thời gian rảnh
tỷ lệ phiếu bầu nhận được
giành được phiếu