Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
从小
cóng xiǎo

từ nhỏ; từ bé

Cụm từ
从宽
cóng kuān

khoan dung; một cách khoan dung

Cụm từ
从实招来
cóng shí zhāo lái

thú nhận sự thật

Cụm từ
从容不迫
cóng róng bù pò

bình tĩnh; điềm nhiên

Cụm từ
从容
cóng róng

thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh; phát âm ở Đài Loan: [cong1 rong2]

Cụm từ
从子
cóng zǐ

con trai của chú; cháu trai

Cụm từ
从天而降
cóng tiān ér jiàng

nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng

Thành ngữ
从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
从严
cóng yán

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh

Cụm từ
从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
从善如流
cóng shàn rú liú

sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác

Thành ngữ
从命
cóng mìng

tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị

Cụm từ
从吏
cóng lì

quan chức nhỏ; làm quan

Cụm từ
从句
cóng jù

mệnh đề

Cụm từ
从化市
Cóng huà shì

Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
从化
Cóng huà

Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
从动
cóng dòng

bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Cụm từ
从前
cóng qián

trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
从先
cóng xiān

(tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia

Cụm từ
从兄
cóng xiōng

anh họ bên nội lớn tuổi hơn

Cụm từ
从优
cóng yōu

đối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất

Cụm từ
从俭
cóng jiǎn

tiết kiệm; khiêm tốn

Cụm từ
从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng

Cụm từ
从来没
cóng lái méi

chưa từng; chưa bao giờ

Cụm từ
从来不
cóng lái bù

không bao giờ

Cụm từ
从来
cóng lái

luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)

Cụm từ
从何
cóng hé

từ đâu?; từ nơi nào?

Cụm từ
从今以后
cóng jīn yǐ hòu

từ bây giờ; từ nay trở đi

Cụm từ
从井救人
cóng jǐng jiù rén

nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân

Thành ngữ
从事研究
cóng shì yán jiū

làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu

Cụm từ