Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
từ nhỏ; từ bé
khoan dung; một cách khoan dung
thú nhận sự thật
bình tĩnh; điềm nhiên
thoải mái; không vội vàng; bình tĩnh; phát âm ở Đài Loan: [cong1 rong2]
con trai của chú; cháu trai
nghĩa đen: rơi từ trên trời xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất hiện bất ngờ; phát sinh đột ngột; từ trên trời rơi xuống; rơi vào lòng
xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)
sẵn sàng nghe theo lời khuyên tốt (thành ngữ); sẵn lòng chấp nhận ý kiến của người khác
tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị
quan chức nhỏ; làm quan
mệnh đề
Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông
Thành phố cấp huyện Tùng Hoa, Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1], Quảng Đông
bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận); bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)
trước đây; ngày xưa; ngày xửa ngày xưa
(tiếng địa phương) trước đây; ngày trước; trước kia
anh họ bên nội lớn tuổi hơn
đối xử ưu tiên; điều khoản ưu đãi nhất
tiết kiệm; khiêm tốn
chưa từng có; chưa bao giờ có; (trước động từ) chưa từng
chưa từng; chưa bao giờ
không bao giờ
luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định)
từ đâu?; từ nơi nào?
từ bây giờ; từ nay trở đi
nhảy xuống giếng cứu người (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp người khác mà mạo hiểm bản thân
làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu