徙
(văn học) thay đổi nơi ở
(văn học) thay đổi nơi ở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc
›怸xībiến thể không phổ biến của 悉[xi1]; cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ…
›廨xièvăn phòng
›徐xúchậm rãi; nhẹ nhàng
›循xúntuân theo; tuân thủ
›徯xīđường mòn; đợi chờ
›徇xùnnhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi…
›忀xiāngđi dạo; đi lang thang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.