Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
德宏州
Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德宏傣族景颇族自治州
Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
德宏
Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
德安县
Dé ān xiàn

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德安
Dé ān

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德士
dé shì

(Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)

Cụm từ
德城区
Dé chéng qū

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德城
Dé chéng

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德国麻疹
Dé guó má zhěn

bệnh sởi Đức; bệnh rubella

Cụm từ
德国马克
Dé guó mǎ kè

đồng mark Đức

Cụm từ
德国酸菜
Dé guó suān cài

dưa bắp cải Đức (sauerkraut)

Cụm từ
德国统一社会党
Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎng

Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức trước đây (Đông Đức)

Cụm từ
德国汉莎航空公司
Dé guó Hàn shā Háng kōng Gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

Cụm từ
德国标准化学会
Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huì

Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)

Cụm từ
德国战车
Dé guó zhàn chē

Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
德国学术交流总署
Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)

Cụm từ
德国人
Dé guó rén

người Đức

Cụm từ
德国之声
Dé guó zhī Shēng

Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức

Cụm từ
德国
Dé guó

Đức; người Đức

Cụm từ
德古西加巴
Dé gǔ xī jiā bā

Tegucigalpa, thủ đô của Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
德古拉
Dé gǔ lā

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker; Vlad III, Hoàng tử xứ Wallachia (1431-1476), có biệt danh Vlad the Impaler hoặc Dracula

Cụm từ
德化县
Dé huà xiàn

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德化
Dé huà

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德胜门
Dé shèng mén

Deshengmen (Bắc Kinh)

Cụm từ
德勒兹
Dé lè zī

Gilles Deleuze (1925-1995), triết gia người Pháp

Cụm từ
德勒巴克
Dé lè bā kè

Drøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)

Cụm từ
德克萨斯州
Dé kè sà sī zhōu

bang Texas

Cụm từ
德克萨斯
Dé kè sà sī

Texas

Cụm từ
德先生
Dé xiān sheng

"Ngài Dân chủ", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 德謨克拉西|德谟克拉西[de2 mo2 ke4 la1 xi1]; xem thêm 賽先生|赛先生[Sai4 xian1 sheng5]

Viết tắt
德伦特
Dé lún tè

Drenthe (tên); Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

Cụm từ