Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
德格
Dé gé

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德智体美
dé zhì tǐ měi

mục tiêu giáo dục: đức, trí, thể, mỹ

Cụm từ
德昌县
Dé chāng xiàn

huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昌
Dé chāng

huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昂
Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
德文
Dé wén

tiếng Đức

Cụm từ
德政
dé zhèng

chính quyền nhân từ

Cụm từ
德拉门
Dé lā mén

Drammen (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
德拉克罗瓦
Dé lā kè luó wǎ

Delacroix (họa sĩ)

Cụm từ
德才兼备
dé cái jiān bèi

có cả tài lẫn đức (thành ngữ)

Thành ngữ
德才
dé cái

đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Cụm từ
德庆县
Dé qìng xiàn

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德庆
Dé qìng

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德意志银行
Dé yì zhì Yín háng

Ngân hàng Deutsche

Cụm từ
德意志联邦共和国
Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

Cụm từ
德意志民主共和国
Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
德意志学术交流中心
Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

Cụm từ
德意志
Dé yì zhì

Deutschland; Đức

Cụm từ
德惠市
Dé huì shì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德惠
Dé huì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德性
dé xing

(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]

Khẩu ngữ
德律风
dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

Cụm từ
德彪西
Dé biāo xī

Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ
德干
Dé gān

Deccan (Ấn Độ)

Cụm từ
德布勒森
Dé bù lè sēn

Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2 yi1 du4 · Bi4 hao2 er3 zhou1] ở phía đông Hungary, giáp biên giới Romania

Cụm từ
德州扑克
Dé zhōu pū kè

Texas hold 'em (biến thể poker)

Cụm từ
德州市
Dé zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông

Cụm từ
德州仪器
Dé zhōu Yí qì

Texas Instruments

Cụm từ
德州
Dé zhōu

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas

Viết tắt
德川
Dé chuān

Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

Cụm từ