Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019
tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])
đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế
thu thập; tuyển mộ
tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc tuyển chọn
dấu hiệu; triệu chứng
trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
trao đổi ý kiến; xin ý kiến
mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
thu thuế
một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng
triệu chứng
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)
thu (thuế); trưng thu
tuyển dụng
thu thuế bằng hiện vật; thuế lúa
tìm kiếm bạn đời
người lính (trong trận chiến)
tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài
nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức
tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v
bắt nhập ngũ