Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
德保县
Dé bǎo xiàn

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德保
Dé bǎo

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德令哈市
Dé lìng hā shì

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
德令哈
Dé lìng hā

thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
德仁
Dé rén

Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Cụm từ
德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德不配位
dé bù pèi wèi

tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội

Cụm từ
德三
Dé sān

Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])

Cụm từ

đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế

Từ vựng
征集
zhēng jí

thu thập; tuyển mộ

Cụm từ
征选
zhēng xuǎn

tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc tuyển chọn

Cụm từ
征象
zhēng xiàng

dấu hiệu; triệu chứng

Cụm từ
征调
zhēng diào

trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)

Cụm từ
征询
zhēng xún

trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
征聘
zhēng pìn

mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng

Cụm từ
征稿
zhēng gǎo

mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)

Cụm từ
征税
zhēng shuì

thu thuế

Cụm từ
征发
zhēng fā

một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng

Cụm từ
征状
zhēng zhuàng

triệu chứng

Cụm từ
征求
zhēng qiú

thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị

Cụm từ
征文
zhēng wén

mời gọi bài viết, tiểu luận hoặc tác phẩm văn học (về một chủ đề hoặc kỷ niệm sự kiện)

Cụm từ
征收
zhēng shōu

thu (thuế); trưng thu

Cụm từ
征才
zhēng cái

tuyển dụng

Cụm từ
征实
zhēng shí

thu thuế bằng hiện vật; thuế lúa

Cụm từ
征婚
zhēng hūn

tìm kiếm bạn đời

Cụm từ
征士
zhēng shì

người lính (trong trận chiến)

Cụm từ
征名责实
zhēng míng zé shí

tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài

Thành ngữ
征召
zhēng zhào

nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức

Cụm từ
征友
zhēng yǒu

tìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v

Cụm từ
征募
zhēng mù

bắt nhập ngũ

Cụm từ