Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
性偏好
xìng piān hào

xu hướng tình dục

Cụm từ
性侵犯
xìng qīn fàn

tấn công tình dục; lạm dụng tình dục

Cụm từ
性侵害
xìng qīn hài

tấn công tình dục (pháp luật)

Cụm từ
性侵
xìng qīn

tấn công tình dục

Cụm từ
性伴侣
xìng bàn lǚ

bạn tình dục

Cụm từ
性伴
xìng bàn

bạn tình dục

Cụm từ
性伙伴
xìng huǒ bàn

bạn tình

Cụm từ
性交高潮
xìng jiāo gāo cháo

cực khoái

Cụm từ
性交易
xìng jiāo yì

mại dâm; tình dục thương mại; buôn bán tình dục

Cụm từ
性交
xìng jiāo

giao hợp tình dục

Cụm từ
性事
xìng shì

tình dục

Cụm từ
xìng

bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính từ từ động từ; hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với…

Từ vựng
怦然心动
pēng rán xīn dòng

(thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Thành ngữ
怦然
pēng rán

với một cú sốc đột ngột, tiếng bang, v.v

Cụm từ
怦怦
pēng pēng

âm thanh thình thịch (tượng thanh); háo hức và lo lắng (làm gì đó); trung thực và ngay thẳng

Cụm từ
pēng

(từ tượng thanh) tim đập thình thịch

Từ vựng
急骤
jí zhòu

nhanh chóng

Cụm từ
急驰
jí chí

lao vun vút

Cụm từ
急需
jí xū

cần gấp; nhu cầu khẩn cấp

Cụm từ
急难
jí nàn

bất hạnh; khủng hoảng; nguy hiểm nghiêm trọng; tình huống nguy cấp; thảm họa; tình trạng khẩn cấp; nhiệt tình giúp đỡ người khác vượt qua khó khăn

Cụm từ
急遽
jí jù

nhanh chóng; đột ngột

Cụm từ
急速
jí sù

vội vàng; ở tốc độ cao; phát triển nhanh chóng

Cụm từ
急迫
jí pò

khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc

Cụm từ
急转直下
jí zhuǎn zhí xià

phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ); thay đổi kịch tính

Thành ngữ
急转弯
jí zhuǎn wān

rẽ gấp

Cụm từ
急转
jí zhuǎn

xoay tròn; quay ngoắt lại

Cụm từ
急躁
jí zào

cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy

Cụm từ
急赤白脸
jí chì bái liǎn

lo lắng đến phát ốm; lo lắng bồn chồn

Cụm từ
急诊室
jí zhěn shì

phòng cấp cứu

Cụm từ
急诊
jí zhěn

cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Cụm từ