Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bản chất; tính khí
nóng nảy
khoái cảm tình dục
đặc điểm tình dục
ảo tưởng tình dục; mơ tưởng tình dục về (ai đó)
người làm công việc tình dục
làm công việc tình dục; mại dâm
tính dục học
tính khí
giao hợp tình dục
phẩm chất bẩm sinh; tính khí tự nhiên
giai đoạn phallic (tâm lý học)
cơ quan sinh dục
cơ quan sinh dục
thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện
cực kỳ quan trọng; vấn đề sống còn
sinh mệnh
năng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng
rối loạn nhận dạng giới
xu hướng tình dục
rối loạn định dạng giới (GID); phiền muộn giới tính
vai trò giới
tỷ lệ giới tính
phân biệt giới tính
giới tính
lãnh cảm
lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)
tỉ lệ chi phí-hiệu quả
lây truyền qua đường tình dục
sức khỏe tình dục