Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
感恩戴德
gǎn ēn dài dé

vô cùng biết ơn

Cụm từ
感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)

Thành ngữ
感恩
gǎn ēn

biết ơn

Cụm từ
感性认识
gǎn xìng rèn shi

nhận thức cảm tính

Cụm từ
感性工学
gǎn xìng gōng xué

kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")

Cụm từ
感性
gǎn xìng

nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm; nhạy cảm; cảm xúc; tình cảm

Cụm từ
感念
gǎn niàn

hồi tưởng thân thương; nhớ lại với cảm xúc

Cụm từ
感官
gǎn guān

giác quan; cơ quan cảm giác

Cụm từ
感奋
gǎn fèn

cảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
感天动地
gǎn tiān dòng dì

(thành ngữ) cảm động lòng trời

Thành ngữ
感叹语
gǎn tàn yǔ

câu cảm thán; lời cảm thán

Cụm từ
感叹词
gǎn tàn cí

thán từ (loại từ); câu cảm thán

Cụm từ
感叹号
gǎn tàn hào

dấu chấm than ! (dấu câu)

Cụm từ
感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán; cụm từ cảm thán

Cụm từ
感叹
gǎn tàn

thở dài (vì cảm xúc); than thở

Cụm từ
感喟
gǎn kuì

thở dài vì xúc động

Cụm từ
感同身受
gǎn tóng shēn shòu

cảm nhận như thể tự mình trải qua; đồng cảm; (cách diễn đạt lịch sự để cảm ơn khi nhận được ân huệ từ bạn bè, v.v.) Tôi coi đó như ân huệ cá nhân

Cụm từ
感召力
gǎn zhào lì

sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

Cụm từ
感召
gǎn zhào

làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
感受器
gǎn shòu qì

thụ thể cảm giác

Cụm từ
感受
gǎn shòu

cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm

Cụm từ
感化院
gǎn huà yuàn

trường giáo dưỡng; trường cải tạo

Cụm từ
感化
gǎn huà

ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và…

Cụm từ
感动
gǎn dòng

làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động

Cụm từ
感到
gǎn dào

cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

Cụm từ
感冒药
gǎn mào yào

thuốc cảm lạnh

Cụm từ
感冒
gǎn mào

bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi

Cụm từ
感光鼓
gǎn guāng gǔ

hộp mực in laser

Cụm từ
感光
gǎn guāng

nhạy sáng

Cụm từ
感伤
gǎn shāng

buồn; buồn bã; dễ xúc động; sầu muộn; u sầu

Cụm từ