Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
感觉器
gǎn jué qì

cơ quan cảm giác

Cụm từ
感觉到
gǎn jué dào

cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết

Cụm từ
感觉
gǎn jué

cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết

Cụm từ
感兴趣
gǎn xìng qù

cảm thấy hứng thú

Cụm từ
感知力
gǎn zhī lì

khả năng nhận thức

Cụm từ
感知
gǎn zhī

nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan); cảm nhận; cảm thấy; phát hiện; nhận biết

Cụm từ
感发
gǎn fā

làm xúc động và truyền cảm hứng

Cụm từ
感激涕零
gǎn jī tì líng

rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
感激不尽
gǎn jī bù jìn

không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
感激
gǎn jī

biết ơn; cảm kích; cảm ơn

Cụm từ
感测器
gǎn cè qì

cảm biến (Đài Loan)

Cụm từ
感染者
gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm

Cụm từ
感染率
gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Cụm từ
感染性腹泻
gǎn rǎn xìng fù xiè

tiêu chảy nhiễm khuẩn

Cụm từ
感染力
gǎn rǎn lì

tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cụm từ
感染人数
gǎn rǎn rén shù

số người bị nhiễm

Cụm từ
感染
gǎn rǎn

lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
感戴
gǎn dài

chân thành biết ơn

Cụm từ
感怀
gǎn huái

hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động

Cụm từ
感应线圈
gǎn yìng xiàn quān

cuộn cảm

Cụm từ
感应器
gǎn yìng qì

cuộn cảm (điện)

Cụm từ
感应
gǎn yìng

phản hồi; phản ứng; tương tác; dễ bị kích thích (sinh học); cảm ứng (điện); điện cảm

Cụm từ
感愤
gǎn fèn

cảm động đến tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
感慨
gǎn kǎi

thở dài với sự buồn bã, tiếc nuối, v.v.; cảm thấy tiếc nuối; xúc động sâu sắc

Cụm từ
感愧
gǎn kuì

cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
感想
gǎn xiǎng

ấn tượng; suy ngẫm; suy nghĩ; LT:通[tong4],個|个[ge4]

Cụm từ
感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Thành ngữ
感情
gǎn qíng

cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
感悟
gǎn wù

nhận ra; cảm kích (tình cảm)

Cụm từ
感恩节
Gǎn ēn jié

Ngày Lễ Tạ Ơn

Cụm từ