Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
chuàng

bi thương; buồn; đau buồn; đau lòng

Từ vựng
sǒng

biến thể cũ của 悚[song3]

Từ vựng
yáo

lo lắng, kích động

Từ vựng

(văn học) khiêm nhường; tôn kính

Từ vựng

biến thể của 訴|诉[su4]

Từ vựng

chân thành; thành khẩn

Từ vựng
què

thật thà

Từ vựng
愧赧
kuì nǎn

đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt

Cụm từ
愧色
kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

Cụm từ
愧疚
kuì jiù

cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận

Cụm từ
愧汗
kuì hàn

toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ

Cụm từ
愧悔无地
kuì huǐ wú dì

xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)

Thành ngữ
愧恨
kuì hèn

xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận

Cụm từ
愧怍
kuì zuò

xấu hổ

Cụm từ
愧对
kuì duì

xấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)

Cụm từ
愧不敢当
kuì bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời

Cụm từ
kuì

xấu hổ

Từ vựng
愣头愣脑
lèng tóu lèng nǎo

hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh

Cụm từ
愣头儿青
lèng tóu r qīng

người nóng nảy; cá nhân hấp tấp

Cụm từ
愣说
lèng shuō

(thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định

Cụm từ
愣神儿
lèng shén r

ngây ra; đờ đẫn

Cụm từ
愣干
lèng gàn

làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình

Cụm từ
愣劲儿
lèng jìn r

mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống

Cụm từ
lèng

trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh

Từ vựng
感遇诗
gǎn yù shī

một bài thơ cảm thán

Cụm từ
感遇
gǎn yù

biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán

Cụm từ
感质
gǎn zhì

cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học

Cụm từ
感谢
gǎn xiè

(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn

Cụm từ
感触
gǎn chù

suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến

Cụm từ
感觉器官
gǎn jué qì guān

các cơ quan cảm giác; năm giác quan

Cụm từ