Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bi thương; buồn; đau buồn; đau lòng
biến thể cũ của 悚[song3]
lo lắng, kích động
(văn học) khiêm nhường; tôn kính
biến thể của 訴|诉[su4]
chân thành; thành khẩn
thật thà
đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt
vẻ mặt xấu hổ
cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận
toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ
xấu hổ không còn chỗ dung thân (thành ngữ)
xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận
xấu hổ
xấu hổ khi đối mặt (ai đó); cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng (ai đó)
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời
xấu hổ
hấp tấp; nông nổi; liều lĩnh
người nóng nảy; cá nhân hấp tấp
(thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định
ngây ra; đờ đẫn
làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình
mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống
trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh
một bài thơ cảm thán
biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
cảm giác chủ quan (qualia) trong triết học
(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn; cảm ơn; xin cảm ơn
suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
các cơ quan cảm giác; năm giác quan