Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
慈悲为本
cí bēi wéi běn

lấy từ bi làm nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không có gì quan trọng ngoài lòng từ bi

Thành ngữ
慈悲
cí bēi

lòng từ bi

Cụm từ
慈恩宗
Cí ēn zōng

xem 法相宗[Fa3 xiang4 zong1]

Cụm từ
慈安太后
Cí ān tài hòu

Từ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh

Cụm từ
慈姑
cí gu

cây từ cô (Sagittaria subulata, một loại thực vật dưới nước)

Cụm từ
慈善组织
cí shàn zǔ zhī

tổ chức từ thiện

Cụm từ
慈善机构
cí shàn jī gòu

tổ chức từ thiện

Cụm từ
慈善抽奖
cí shàn chōu jiǎng

quay số trúng thưởng (vì từ thiện)

Cụm từ
慈善家
cí shàn jiā

nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện

Cụm từ
慈善
cí shàn

nhân từ; từ thiện

Cụm từ
慈和
cí hé

hiền từ; hòa nhã

Cụm từ
慈利县
Cí lì xiàn

huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
慈利
Cí lì

huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ

đầy lòng trắc ẩn; nhẹ nhàng; bao dung; tốt bụng; nhân ái

Từ vựng
yīn

ân cần

Từ vựng
tāo

hân hoan

Từ vựng
sāo

bồi hồi

Từ vựng
栗然
lì rán

(văn học) run rẩy; rùng mình

Cụm từ

(văn học) lạnh lẽo; rét mướt; (dạng kết hợp) run sợ

Từ vựng
yǒng

biến thể cũ của 恿[yong3]

Từ vựng
hùn

bối rối; không tôn trọng

Từ vựng
yuàn

thành thật và thận trọng; biến thể của 願|愿[yuan4]

Từ vựng
kài

tức giận

Từ vựng

biến thể cũ của 博[bo2]

Từ vựng
shèn

biến thể của 慎[shen4]

Từ vựng
恺撒
Kǎi sā

Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng

Cụm từ
恺悌
kǎi tì

vui vẻ và dễ gần; thân thiện

Cụm từ
恺彻
Kǎi chè

biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复

Cụm từ
恺弟
kǎi tì

biến thể của 愷悌|恺悌[kai3 ti4]

Cụm từ
kǎi

vui vẻ; nhân từ

Từ vựng