Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
dàn

sợ; hãi; không thích

Từ vựng

biến thể của 喜[xi3]

Từ vựng
yìn

(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Từ vựng
憔悴
qiáo cuì

héo hon và vàng vọt; gầy gò và xanh xao; hốc hác; (cây cối) khô héo

Cụm từ
qiáo

hốc hác

Từ vựng
kuì

bối rối; phiền muộn

Từ vựng
凭靠
píng kào

sử dụng; dựa vào; bằng cách

Cụm từ
凭险
píng xiǎn

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
凭陵
píng líng

cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn

Cụm từ
凭轼结辙
píng shì jié zhé

lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
凭证
píng zhèng

bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ

Cụm từ
凭藉
píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]

Cụm từ
凭着
píng zhe

dựa vào; trên cơ sở

Cụm từ
凭空捏造
píng kōng niē zào

bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống

Thành ngữ
凭空
píng kōng

vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở

Cụm từ
凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
凭祥市
Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭祥
Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
凭眺
píng tiào

tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
凭白无故
píng bái wú gù

biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]

Cụm từ
凭照
píng zhào

giấy chứng nhận; giấy phép

Cụm từ
凭准
píng zhǔn

bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)

Cụm từ
凭栏
píng lán

tựa vào lan can

Cụm từ
凭条
píng tiáo

biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭本能做事
píng běn néng zuò shì

làm theo bản năng

Cụm từ
凭据
píng jù

bằng chứng

Cụm từ
凭恃
píng shì

dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
凭吊
píng diào

thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)

Cụm từ
凭单
píng dān

giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)

Cụm từ
凭借
píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào

Cụm từ