Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sợ; hãi; không thích
biến thể của 喜[xi3]
(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát
héo hon và vàng vọt; gầy gò và xanh xao; hốc hác; (cây cối) khô héo
hốc hác
bối rối; phiền muộn
sử dụng; dựa vào; bằng cách
(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở
cưỡi lên đầu lên cổ; xâm lấn
lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
bằng chứng; chứng chỉ; biên lai; chứng từ
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]
dựa vào; trên cơ sở
bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
vô căn cứ (lời nói dối); không có cơ sở
chỉ được vào cửa khi có vé
Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
biến thể của 平白無故|平白无故[ping2 bai2 wu2 gu4]
giấy chứng nhận; giấy phép
bằng chứng (có thể dựa vào); căn cứ (để tin điều gì đó)
tựa vào lan can
biên lai giấy xác nhận giao dịch
làm theo bản năng
bằng chứng
dựa vào; phụ thuộc
thăm viếng nơi kỷ niệm; tưởng nhớ (người đã khuất)
giấy chứng nhận (cho phép thu tiền hoặc vật có giá)
dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; thứ mà người ta dựa vào