Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
悯惜
mǐn xī

cảm thấy thương xót

Cụm từ
mǐn

thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng

Từ vựng
xián

điềm tĩnh, hài lòng

Từ vựng
憩息处
qì xī chù

khu vực nghỉ ngơi

Cụm từ
憩室炎
qì shì yán

viêm túi thừa

Cụm từ

nghỉ ngơi

Từ vựng
憨豆先生
Hān dòu Xiān sheng

Mr. Bean (TV)

Cụm từ
憨直
hān zhí

thật thà và thẳng thắn

Cụm từ
憨态可掬
hān tài kě jū

(các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
憨态
hān tài

dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
憨实
hān shí

chân chất và thật thà

Cụm từ
憨子
hān zi

(phương ngữ) kẻ ngốc; đồ ngốc; kẻ khờ dại

Cụm từ
憨厚
hān hou

chân chất và thật thà; thẳng thắn

Cụm từ
hān

ngốc nghếch; đơn giản; dại dột; ngây thơ; chắc chắn; khỏe mạnh; nặng nề (về dây thừng)

Từ vựng
憧憬
chōng jǐng

khao khát; mong chờ

Cụm từ
憧憧
chōng chōng

(ánh sáng, bóng) đung đưa; chuyển động; nhảy múa

Cụm từ
chōng

dùng trong 憧憬[chong1jing3]; dùng trong 憧憧[chong1chong1]

Từ vựng
愤青
fèn qīng

thanh niên phẫn nộ – những người trẻ Trung Quốc có tinh thần dân tộc cao (viết tắt của 憤怒青年|愤怒青年[feng4 nu4 qing1 nian2]) (từ mới khoảng thập niên 1970)

Viết tắt
愤然
fèn rán

(văn học) tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
愤激
fèn jī

phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
愤懑
fèn mèn

chán nản; phẫn uất; không hài lòng; phẫn nộ; bực bội

Cụm từ
愤愤不平
fèn fèn bù píng

cảm thấy phẫn nộ; cảm thấy bất bình

Cụm từ
愤愤
fèn fèn

cực kỳ tức giận

Cụm từ
愤慨
fèn kǎi

phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
愤恨
fèn hèn

căm ghét; oán hận; oán giận; chua xót

Cụm từ
愤怒
fèn nù

tức giận; phẫn nộ; căm phẫn; phẫn uất

Cụm từ
愤富
fèn fù

ghét người giàu

Cụm từ
愤世嫉俗
fèn shì jí sú

hoài nghi; chua chát

Cụm từ
fèn

phẫn nộ; tức giận; oán hận

Từ vựng
duì

không thích; ghét

Từ vựng