Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lười biếng; lười nhác; la cà (và gây rắc rối cho mọi người)
mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng
(khẩu ngữ) đồ lười
kẻ lười; đồ lười
vươn vai (của cơ thể)
kẻ lười; đồ lười
một cách uể oải
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
ăn không ngồi rồi; lười nhác
lười biếng
không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
ghế lười
(Đài Loan) (từ mới khoảng 2007) thông tin được trình bày dưới dạng dễ tiếp thu (bản tóm tắt, tóm lược, đồ họa thông tin, v.v.)
người lười biếng
lười biếng
(tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người
mơ hồ; ngu dốt
mơ hồ; ngu dốt
ngu ngốc
trừng phạt (ai đó); thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)
trừng phạt; thực thi công lý
mang tính trừng phạt
hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
trừng phạt
kỷ luật; khiển trách
nêu cao điều thiện và lên án điều ác (thành ngữ)
xem 懲惡揚善|惩恶扬善[cheng2 e4 yang2 shan4]
nghĩa đen: phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại
nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]