Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thể chất
phô trương
không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
rạp hát
đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng
phim dã sử cổ trang (trên TV)
hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…
lời thoại của diễn viên (trong kịch)
lời nói đùa; rút lại lời nói
sân khấu
tự giải trí; chơi đùa; trêu chọc
(từ mới khoảng năm 2017) người quá drama, cảm xúc mãnh liệt
gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước
vé (rạp hát, v.v.)
mục (trong chương trình)
phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)
trò ảo thuật
hý kịch Trung Quốc
chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc
(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên
kịch tính
nhà soạn kịch; nhà viết kịch
rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
mang tính kịch
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch
con rối tay; LT: 尊[zun1]
lăng mạ
một tác phẩm nhại; nhại
cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên