Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
戳个儿
chuō gè r

thể chất

Cụm từ
戳份儿
chuō fèn r

phô trương

Cụm từ
戳不住
chuō bu zhù

không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách

Cụm từ
chuō

đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu

Tiếng lóng xã hội
戏院
xì yuàn

rạp hát

Cụm từ
戏谑
xì xuè

đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng

Cụm từ
戏说剧
xì shuō jù

phim dã sử cổ trang (trên TV)

Cụm từ
戏说
xì shuō

hình thức kịch bao gồm tường thuật lịch sử; lịch sử dưới dạng chuyện đùa; kéo giãn lịch sử cho câu chuyện đùa; câu chuyện vui với diễn giải gượng ép về lịch sử; so sánh vô lý để…

Cụm từ
戏词
xì cí

lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
戏言
xì yán

lời nói đùa; rút lại lời nói

Cụm từ
戏台
xì tái

sân khấu

Cụm từ
戏耍
xì shuǎ

tự giải trí; chơi đùa; trêu chọc

Cụm từ
戏精
xì jīng

(từ mới khoảng năm 2017) người quá drama, cảm xúc mãnh liệt

Cụm từ
戏称
xì chēng

gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
戏票
xì piào

vé (rạp hát, v.v.)

Cụm từ
戏码
xì mǎ

mục (trong chương trình)

Cụm từ
戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Cụm từ
戏法
xì fǎ

trò ảo thuật

Cụm từ
戏曲
xì qǔ

hý kịch Trung Quốc

Cụm từ
戏弄
xì nòng

chơi khăm; chế nhạo; trêu chọc

Cụm từ
戏子
xì zi

(xấu) diễn viên kinh kịch; diễn viên

Cụm từ
戏剧性
xì jù xìng

kịch tính

Cụm từ
戏剧家
xì jù jiā

nhà soạn kịch; nhà viết kịch

Cụm từ
戏剧化人格违常
xì jù huà rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)

Cụm từ
戏剧化
xì jù huà

mang tính kịch

Cụm từ
戏剧
xì jù

một vở kịch; một vở diễn; sân khấu; kịch bản của một vở kịch

Cụm từ
戏偶
xì ǒu

con rối tay; LT: 尊[zun1]

Cụm từ
戏侮
xì wǔ

lăng mạ

Cụm từ
戏仿
xì fǎng

một tác phẩm nhại; nhại

Cụm từ
戏份
xì fèn

cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên

Cụm từ