Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đeo kính màu; có quan điểm định kiến
xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997)
Diana (tên)
mặc đồ tang; đang chịu tang
đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
đeo bao cao su
Đái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
đội, đeo (mũ, v.v.)
đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
con dấu; đóng dấu
chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng
chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng
thử nghiệm đâm thủng
đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)
gây rắc rối
đâm thủng; xuyên thủng; (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
chạm đến nỗi đau
đâm; chọc
mỉa mai
chống chịu được; đứng vững trước thử thách
con dấu; đóng dấu
chỉ trích sau lưng; nói xấu
kích động sau lưng; kích động ngầm
nỗ lực; phấn đấu; một cố gắng
cảm giác như kim châm
con dấu; niêm phong