Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sổ hộ khẩu; đăng ký hộ khẩu
cửa và cửa sổ; nhà
nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)
ngoài trời
cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)
bình quân hộ gia đình
thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng
sổ đăng ký hộ khẩu
sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú
(Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)
hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục
hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng
trong nhà; bên trong gia đình
chủ hộ
một hộ gia đình; cửa; gia đình
Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống Cộng hòa 1959-1969
(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus
(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
Trại David
Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
Davis hoặc Davies (tên gọi)
Davy; Davey; Davie; David
xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]
bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)
Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không…
Dell