Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
户籍
hù jí

sổ hộ khẩu; đăng ký hộ khẩu

Cụm từ
户牖
hù yǒu

cửa và cửa sổ; nhà

Cụm từ
户枢不蠹
hù shū bù dù

nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
户外
hù wài

ngoài trời

Cụm từ
户型
hù xíng

cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)

Cụm từ
户均
hù jūn

bình quân hộ gia đình

Cụm từ
户告人晓
hù gào rén xiǎo

thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng

Thành ngữ
户口簿
hù kǒu bù

sổ đăng ký hộ khẩu

Cụm từ
户口本
hù kǒu běn

sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú

Cụm từ
户口名簿
hù kǒu míng bù

(Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân)

Cụm từ
户口制度
hù kǒu zhì dù

hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục

Cụm từ
户口制
hù kǒu zhì

hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục

Cụm từ
户口
hù kǒu

dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú; (ở Hồng Kông và Ma Cao) tài khoản ngân hàng

Cụm từ
户内
hù nèi

trong nhà; bên trong gia đình

Cụm từ
户主
hù zhǔ

chủ hộ

Cụm từ

một hộ gia đình; cửa; gia đình

Từ vựng
戴高乐
Dài gāo lè

Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống Cộng hòa 1959-1969

Cụm từ
戴高帽子
dài gāo mào zi

(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao

Khẩu ngữ
戴表
dài biǎo

đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
戴菊鸟
dài jú niǎo

chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus

Cụm từ
戴菊
dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)

Cụm từ
戴维营
Dài wéi yíng

Trại David

Cụm từ
戴维斯杯
Dài wéi sī bēi

Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)

Cụm từ
戴维斯
Dài wéi sī

Davis hoặc Davies (tên gọi)

Cụm từ
戴维
Dài wéi

Davy; Davey; Davie; David

Cụm từ
戴绿头巾
dài lǜ tóu jīn

xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]

Cụm từ
戴绿帽子
dài lǜ mào zi

bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)

Cụm từ
戴秉国
Dài Bǐng guó

Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
戴盆望天
dài pén wàng tiān

nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không…

Cụm từ
戴尔
Dài ěr

Dell

Cụm từ