Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
战略
zhàn lüè

chiến lược

Cụm từ
战犯
zhàn fàn

tội phạm chiến tranh

Cụm từ
战争与和平
Zhàn zhēng yǔ Hé píng

Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

Cụm từ
战争
zhàn zhēng

chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]

Cụm từ
战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜
zhàn wú bù shèng

(thành ngữ) vô địch; không gì không thắng

Thành ngữ
战火纷飞
zhàn huǒ fēn fēi

khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn

Thành ngữ
战火
zhàn huǒ

ngọn lửa chiến tranh

Cụm từ
战法
zhàn fǎ

chiến lược quân sự

Cụm từ
战况
zhàn kuàng

tình hình chiến trường; tiến triển trận chiến

Cụm từ
战死沙场
zhàn sǐ shā chǎng

chết trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
战机
zhàn jī

cơ hội trong trận chiến; máy bay chiến đấu; bí mật quân sự

Cụm từ
战书
zhàn shū

thư thách đấu

Cụm từ
战时
zhàn shí

thời chiến

Cụm từ
战旗
zhàn qí

cờ chiến; cờ quân đội

Cụm từ
战斧
zhàn fǔ

rìu chiến

Cụm từ
战斗部
zhàn dòu bù

đầu đạn

Cụm từ
战败
zhàn bài

thua trận

Cụm từ
战抖
zhàn dǒu

run rẩy; rùng mình

Cụm từ
战战栗栗
zhàn zhàn lì lì

run rẩy sợ hãi

Cụm từ
战战兢兢
zhàn zhàn jīng jīng

run sợ; hài hùng và lo lắng

Cụm từ
战栗
zhàn lì

run rẩy; rùng mình

Cụm từ
战后
zhàn hòu

sau chiến tranh; hậu chiến

Cụm từ
战役
zhàn yì

chiến dịch quân sự

Cụm từ
战局
zhàn jú

tình hình chiến sự

Cụm từ
战士
zhàn shì

chiến sĩ; lính; chiến binh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
战壕热
zhàn háo rè

sốt chiến hào

Cụm từ
战壕
zhàn háo

hào giao thông; công sự

Cụm từ