Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khấu trừ (điểm, v.v.)
bóp (cò súng)
trừ điểm (khi chấm bài); bị trừ điểm; điểm phạt; mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót
giam giữ; giữ lại bằng vũ lực; cài; móc
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
thắt vào; cài vào
cài; nút; cài nút; khóa; thắt; bắt giữ; tịch thu; khấu trừ (tiền); giảm giá; gõ; đập, úp rổ hoặc úp bóng; phủ (bằng bát, v.v.); (bóng) gán nhãn cho ai; (Đài Loan) (từ mượn) mã số
hoạt bát
lau; chà
kéo theo
cài, chĩa
biến thể của 捍[han4]
(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện
T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh
Thomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh
Thomas (tên nam)
huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
gửi hàng hoá; ký gửi hành lý
xem 託詞|托词[tuo1 ci2]
không tìm được chỗ ở (thành ngữ)
Toledo, Tây Ban Nha
chống cằm
chăm sóc trẻ em; nhà trẻ
trung tâm dưỡng lão