Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chăm sóc trẻ
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ
huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)
Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)
ủy thác
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của…
biến thể cũ của 在[zai4]
biến thể tiếng Nhật của 拂[fu2]
lấy; lấy đi
từ bỏ; vứt bỏ; ném đi
vứt đi; vứt bỏ
ném xuống; thả (bom)
ném; vứt đi
khất thực (đồ ăn chay)
ngáy
đánh trống; chơi trống; (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp
truyền dịch
hối lộ; chuẩn bị (hành lý); sắp xếp; chỉnh đốn (đồ đạc); (bóng chày) RBI (chạy ghi điểm)
trấn áp các hoạt động phi pháp; chống tội phạm có tổ chức
Chiến dịch Diệt chim sẻ hay Chiến dịch Bốn loài gây hại, một trong các hoạt động trong Đại nhảy vọt 大躍進|大跃进[Da4 yue4 jin4] nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và…
bắn chim (bằng súng, ná v.v.); chụp ảnh chim
đánh bắt cá
cãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo
đánh nhau
chơi golf
chơi golf
che mờ hình ảnh; làm pixel
giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)