Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
托罗斯山
Tuō luó sī shān

dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
托钵修会
tuō bō xiū huì

dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô

Cụm từ
托管班
tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托管
tuō guǎn

quản lý ủy thác; ủy thác

Cụm từ
托福
tuō fú

(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Cụm từ
托盘车
tuō pán chē

xe nâng tay

Cụm từ
托盘
tuō pán

khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng

Cụm từ
托皮卡
Tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ của Kansas

Cụm từ
托班
tuō bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托特
tuō tè

(từ mượn) túi tote

Cụm từ
托尔金
Tuō ěr jīn

J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn và tác giả người Anh của tiểu thuyết giả tưởng như Chúa tể những chiếc nhẫn 魔戒

Cụm từ
托尔斯港
Tuō ěr sī Gǎng

Tórshavn, thủ đô của Quần đảo Faroe

Cụm từ
托尔斯泰
Tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên); Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平|战争与和平

Cụm từ
托业
Tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

Cụm từ
托架
tuō jià

giá đỡ

Cụm từ
托木尔峰
Tuō mù ěr Fēng

Đỉnh Chiến Thắng hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托木尔
Tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托拉尔
tuō lā ěr

(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750

Cụm từ
托拉斯
tuō lā sī

trust (thương mại) (từ mượn)

Cụm từ
托庇
tuō bì

dựa vào ai đó để được bảo vệ

Cụm từ
托尼老师
Tuō ní lǎo shī

(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

Tiếng lóng xã hội
托尼
Tuō ní

Tony (tên)

Cụm từ
托塔天王
Tuō tǎ tiān wáng

vị thần cầm tháp

Cụm từ
托卡塔
tuō kǎ tǎ

toccata (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
托勒玫
Tuō lè méi

Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…

Cụm từ
托勒密王
Tuō lè mì Wáng

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN

Cụm từ
托勒密
Tuō lè mì

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý…

Cụm từ
托利党
Tuō lì dǎng

đảng Bảo thủ

Cụm từ
托儿所
tuō ér suǒ

nhà trẻ

Cụm từ
托儿
tuō r

(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả

Cụm từ