Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ
dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô
chương trình sau giờ học
quản lý ủy thác; ủy thác
(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)
xe nâng tay
khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng
Topeka, thủ phủ của Kansas
chương trình sau giờ học
(từ mượn) túi tote
J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn và tác giả người Anh của tiểu thuyết giả tưởng như Chúa tể những chiếc nhẫn 魔戒
Tórshavn, thủ đô của Quần đảo Faroe
Tolstoy (tên); Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平|战争与和平
TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)
giá đỡ
Đỉnh Chiến Thắng hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan
Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan
(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750
trust (thương mại) (từ mượn)
dựa vào ai đó để được bảo vệ
(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
Tony (tên)
vị thần cầm tháp
toccata (âm nhạc) (từ mượn)
Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm Almagest 天文學大成|天文学大成; xem thêm 托勒密[Tuo1…
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý…
đảng Bảo thủ
nhà trẻ
(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả