Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vật lộn; đánh nhau; ẩu đả
mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn
bong gân; trẹo; bị bong gân
xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông
(phương ngữ) làm móng chân; cắt tỉa móng chân
mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ…
lắc; lung lay
bám sát chủ đề
khấu trừ
biến thể của 叩關|叩关[kou4 guan1]
thịt kho tàu
khấu trừ; garnish (lương, v.v.)
úp rổ
tước đoạt; tạm giữ; ngăn không cho biết
tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu
đập bóng
đập bóng
tạm giữ và thẩm vấn
đập bóng
giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản
(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ
gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)
pin cúc áo; pin đồng hồ
gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực
đai hồi (giải phẫu)
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái
giữ lại; ngăn không cho biết
(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn