Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扭打
niǔ dǎ

vật lộn; đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
扭力
niǔ lì

mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn

Cụm từ
扭伤
niǔ shāng

bong gân; trẹo; bị bong gân

Cụm từ
niǔ

xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông

Từ vựng
扦脚
qiān jiǎo

(phương ngữ) làm móng chân; cắt tỉa móng chân

Cụm từ
qiān

mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn; xiên; thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.; (phương ngữ) cắm chốt; chốt cửa; sắp xếp (hoa trong bình); ghép cành (cây); làm móng chân; gọt vỏ…

Từ vựng

lắc; lung lay

Từ vựng
扣题
kòu tí

bám sát chủ đề

Cụm từ
扣除
kòu chú

khấu trừ

Cụm từ
扣关
kòu guān

biến thể của 叩關|叩关[kou4 guan1]

Cụm từ
扣肉
kòu ròu

thịt kho tàu

Cụm từ
扣缴
kòu jiǎo

khấu trừ; garnish (lương, v.v.)

Cụm từ
扣篮
kòu lán

úp rổ

Cụm từ
扣发
kòu fā

tước đoạt; tạm giữ; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣留
kòu liú

tạm giữ; bắt giữ; giam giữ; tịch thu

Cụm từ
扣球
kòu qiú

đập bóng

Cụm từ
扣杀
kòu shā

đập bóng

Cụm từ
扣查
kòu chá

tạm giữ và thẩm vấn

Cụm từ
扣击
kòu jī

đập bóng

Cụm từ
扣押
kòu yā

giam giữ; tạm giữ; quản thúc; tịch thu tài sản

Cụm từ
扣扣
Kòu kòu

(tiếng lóng Internet) trình nhắn tin QQ

Ngôn ngữ mạng
扣应
kòu yìng

gọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
扣式电池
kòu shì diàn chí

pin cúc áo; pin đồng hồ

Cụm từ
扣帽子
kòu mào zi

gán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực

Cụm từ
扣带回
kòu dài huí

đai hồi (giải phẫu)

Cụm từ
扣屎盔子
kòu shǐ kuī zi

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng

Cụm từ
扣屎盆子
kòu shǐ pén zi

biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống

Cụm từ
扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái; theo đuổi con gái

Tiếng lóng xã hội
扣压
kòu yā

giữ lại; ngăn không cho biết

Cụm từ
扣问
kòu wèn

(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn

Cụm từ