批价
giá bán buôn; quyết toán thanh toán; trả hoá đơn
giá bán buôn; quyết toán thanh toán; trả hoá đơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
›批八字pī bā zìxem số mệnh; hệ thống bói toán dựa trên ngày giờ sinh của một người, theo 干支 (chu kỳ lục thập hoa giáp)
›批文pī wénphê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản
›批假pī jiàphê duyệt kỳ nghỉ
›批件pī jiàntài liệu phê duyệt; tài liệu có chỉ thị bằng văn bản
›批准pī zhǔnphê duyệt; phê chuẩn
›批准文号pī zhǔn wén hàosố cấp phép (thuốc, v.v.)
›批判pī pànphê phán; phê bình; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.