技能
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
技能 thường mang nghĩa “khả năng kỹ thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 技能, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỹ năng; nghệ thuật
›技术jì shùcông nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
›技巧jì qiǎokỹ năng; kỹ thuật
›技职jì zhígiáo dục kỹ thuật và dạy nghề
›技痒jì yǎngngứa ngáy muốn thể hiện kỹ năng
›技法jì fǎkỹ thuật; phương pháp
›技术人员jì shù rén yuánnhân viên kỹ thuật
›技术员jì shù yuánkỹ thuật viên; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.