Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thờ cúng ma quỷ
người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ
chủ nghĩa sùng bái tiền bạc
sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
(kính trọng) đọc (gì đó)
thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)
đến thăm; thăm viếng
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
kính viếng trong dịp lễ
Sân bay vũ trụ Baikonur
Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)
thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)
vận động bầu cử (Đài Loan)
Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017
đạo thờ vật
Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
kết nghĩa anh em
cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó
đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
chính thức bái sư trở thành học trò
thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂
chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật
nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地