Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拜魔
bài mó

thờ cúng ma quỷ

Cụm từ
拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Cụm từ
拜金
bài jīn

sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
拜读
bài dú

(kính trọng) đọc (gì đó)

Cụm từ
拜谒
bài yè

thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)

Cụm từ
拜认
bài rèn

chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
拜访
bài fǎng

đến thăm; thăm viếng

Cụm từ
拜托
bài tuō

nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

Cụm từ
拜见
bài jiàn

đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
拜节
bài jié

kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
拜科努尔航天发射基地
Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

Cụm từ
拜科努尔
Bài kē nǔ ěr

Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)

Cụm từ
拜祭
bài jì

thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
拜票
bài piào

vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
拜登
Bài dēng

Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017

Cụm từ
拜物教
bài wù jiào

đạo thờ vật

Cụm từ
拜火教
Bài huǒ jiào

Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
拜泉县
Bài quán xiàn

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉
Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜望
bài wàng

đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
拜会
bài huì

(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Cụm từ
拜拜
bài bai

bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh

Cụm từ
拜把子
bài bǎ zi

kết nghĩa anh em

Cụm từ
拜忏
bài chàn

cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
拜年
bài nián

đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
拜师
bài shī

chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
拜天地
bài tiān dì

thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂

Cụm từ
拜寿
bài shòu

chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
拜堂
bài táng

nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ