Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拜城县
Bài chéng xiàn

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜城
Bài chéng

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜占庭
Bài zhàn tíng

Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ
拜别
bài bié

(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
拜伦
Bài lún

George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
拜倒
bài dǎo

quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh

Cụm từ
拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ
拜佛
bài Fó

lạy Phật

Cụm từ
拜人为师
bài rén wéi shī

nhận ai đó làm thầy

Cụm từ
bài

bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi

Từ vựng
招魂旛
zhāo hún fān

cờ gọi hồn

Cụm từ
招魂幡
zhāo hún fān

cờ gọi hồn

Cụm từ
招魂
zhāo hún

gọi hồn người đã chết hoặc đang bệnh nặng; (nghĩa bóng) phục hồi (một hệ thống cũ, v.v.)

Cụm từ
招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

Cụm từ
招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

Thành ngữ
招风
zhāo fēng

để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người

Cụm từ
招领
zhāo lǐng

đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất

Cụm từ
招集
zhāo jí

triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập

Cụm từ
招降纳叛
zhāo xiáng nà pàn

chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân

Thành ngữ
招降
zhāo xiáng

yêu cầu ai đó đầu hàng

Cụm từ
招录
zhāo lù

tuyển dụng

Cụm từ
招远市
Zhāo yuǎn shì

Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
招远
Zhāo yuǎn

Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông

Cụm từ
招赘
zhāo zhuì

để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn

Cụm từ
招贤纳士
zhāo xián nà shì

mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài

Thành ngữ
招贴画
zhāo tiē huà

tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)

Cụm từ
招贴
zhāo tiē

áp phích; bảng thông báo; quảng cáo

Cụm từ
招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!

Thành ngữ