Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)
(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh
quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh
(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!
lạy Phật
nhận ai đó làm thầy
bày tỏ tôn kính; thờ cúng; thăm viếng; chào hỏi
cờ gọi hồn
cờ gọi hồn
gọi hồn người đã chết hoặc đang bệnh nặng; (nghĩa bóng) phục hồi (một hệ thống cũ, v.v.)
tai vểnh
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người
đăng tin tìm chủ sở hữu của tài sản bị mất
triệu tập mọi người tụ họp; triệu tập
chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân
yêu cầu ai đó đầu hàng
tuyển dụng
Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn
mời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
áp phích; bảng thông báo; quảng cáo
rước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn giàu có và thành công!