Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khiêu khích; kích thích; gợi tình
khiêu khích; dụ dỗ; nhử; trêu chọc; kích thích
khích động; khuấy động; xúi giục
(ví von) hoa mắt; bối rối
thêu chữ thập (thêu)
chọn này bỏ kia cho tiện lợi của riêng mình
mái hiên
gieo rắc bất hòa; kích động
giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
thắp đèn; giơ cao đèn lồng
bới lông tìm vết; chỉ trích vụn vặt; cằn nhằn
biến thể er hoá của 挑毛剔刺[tiao1 mao2 ti1 ci4]
bới lông tìm vết; xoi mói; xét nét
nhuộm highlight (tóc); nhuộm tóc một phần
làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề)
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
chọn lựa; lựa chọn
Tàu con thoi Challenger
người thách đấu
thử thách; thách thức
kích động; chọc tức; trêu chọc
lao động gánh hàng lên xuống núi bằng đòn gánh
đòn gánh và vật nặng
người khuân vác
đóng vai trò lãnh đạo; gánh vác trách nhiệm nặng nề
gieo rắc mâu thuẫn
xúi giục; kích động; chủ mưu
mặt đứng mái; ván diềm mái