捂 là gì?
捂 [wǔ] có nghĩa là che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn.
Nghĩa của từ 捂 trong tiếng Việt
- che đậy
- che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai)
- che giấu (một việc)
- trái lại
- mâu thuẫn
Cách đọc và ghi nhớ 捂
捂 được đọc là wǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .