Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

捂 là gì?

[wǔ] có nghĩa là che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捂 trong tiếng Việt

  1. che đậy
  2. che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai)
  3. che giấu (một việc)
  4. trái lại
  5. mâu thuẫn

Cách đọc và ghi nhớ 捂

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che đậy; che bằng tay (mắt, mũi hoặc tai); che giấu (một việc); trái lại; mâu thuẫn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan