探矿者 là gì?
探矿者 [tàn kuàng zhě] có nghĩa là người thăm dò; người tìm kiếm khoáng sản.
Nghĩa của từ 探矿者 trong tiếng Việt
- người thăm dò
- người tìm kiếm khoáng sản
Cách đọc và ghi nhớ 探矿者
探矿者 được đọc là tàn kuàng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người thăm dò; người tìm kiếm khoáng sản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .