探看
đi thăm; đi xem tình hình
đi thăm; đi xem tình hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tìm hiểu; xác định; nắm bắt tình hình
›探究tàn jiūđiều tra; đi sâu; thăm dò; nghiên cứu; xem xét
›探监tàn jiānthăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)
›探病tàn bìngthăm người bệnh hoặc bệnh nhân
›探矿tàn kuàngthăm dò; khai thác than hoặc khoáng sản
›探班tàn bānđến thăm ai đó tại nơi làm việc; đến phim trường thăm một trong các diễn viên
›探矿者tàn kuàng zhěngười thăm dò; người tìm kiếm khoáng sản
›探秘tàn mìkhám phá bí ẩn; thăm dò điều chưa biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.