Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
灵石
Líng shí

huyện Lingshi ở Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
灵的世界
líng de shì jiè

thế giới linh hồn

Cụm từ
灵异
líng yì

thần linh; quái vật; kỳ lạ; huyền bí; siêu nhiên

Cụm từ
灵界
líng jiè

thế giới tâm linh

Cụm từ
灵璧县
Líng bì Xiàn

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵璧
Líng bì

Lingbi, một huyện ở Tô Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
灵犀相通
líng xī xiāng tōng

tâm hồn đồng điệu

Cụm từ
灵犀一点通
líng xī yī diǎn tōng

tâm đầu ý hợp; tâm trí tương đồng; kết nối tâm hồn

Cụm từ
灵犀
líng xī

sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm; bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau; trao đổi tình cảm một cách thầm kín; tâm đầu ý hợp

Cụm từ
灵牌
líng pái

bài vị linh; bài vị tưởng niệm

Cụm từ
灵渠
Líng qú

Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 長江|长江[Chang2 Jiang1] với sông Châu Giang 珠江[Zhu1 jiang1]

Cụm từ
灵活性
líng huó xìng

tính linh hoạt

Cụm từ
灵活
líng huó

linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵泛
líng fàn

nhanh nhẹn; lanh lợi

Cụm từ
灵气疗法
líng qì liáo fǎ

Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)

Cụm từ
灵气
líng qì

linh khí (của núi non, v.v.); sự thông minh; sự tài trí

Cụm từ
灵武市
Líng wǔ shì

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵武
Líng wǔ

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
灵机一动
líng jī yī dòng

đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

Thành ngữ
灵机
líng jī

cảm hứng bất chợt; ý tưởng sáng suốt; mẹo thông minh

Cụm từ
灵枢经
Líng shū jīng

Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)

Cụm từ
灵棺
líng guān

linh cữu; giàn đặt quan tài (bục tưởng niệm); quan tài

Cụm từ
灵柩
líng jiù

quan tài có chứa thi thể

Cụm từ
灵敏度
líng mǐn dù

(mức độ) nhạy

Cụm từ
灵敏
líng mǐn

thông minh; nhạy bén; nhạy cảm; sắc sảo; nhanh nhẹn; sắc nét

Cụm từ
灵感触发图
líng gǎn chù fā tú

bản đồ tư duy

Cụm từ
灵感
líng gǎn

cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
灵恩派
Líng ēn pài

Phong trào Ân Tứ

Cụm từ
灵恩
Líng ēn

Cơ Đốc giáo Ân Tứ

Cụm từ
灵怪
líng guài

yêu quái; linh hồn

Cụm từ