Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
青州市
Qīng zhōu shì

Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青州
Qīng zhōu

Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
青川县
Qīng chuān xiàn

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青川
Qīng chuān

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
青岛市
Qīng dǎo shì

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青岛啤酒
Qīng dǎo pí jiǔ

Bia Tsingtao

Cụm từ
青岛
Qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông

Cụm từ
青冈县
Qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青冈
Qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
青山绿水
qīng shān lǜ shuǐ

nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
青山湖区
Qīng shān hú qū

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖
Qīng shān hú

khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山州
qīng shān zhōu

Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青山区
Qīng shān qū

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
青山
qīng shān

đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)

Cụm từ
青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
青字头
qīng zì tóu

thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)

Cụm từ
青天霹雳
qīng tiān pī lì

nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天白日
qīng tiān bái rì

(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
青天大老爷
qīng tiān dà lǎo ye

(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng

Khẩu ngữ
青天
qīng tiān

trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực

Cụm từ
青壮年
qīng zhuàng nián

thời kỳ sung sức nhất của đời người

Cụm từ
青堂瓦舍
qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

Cụm từ
青城山
Qīng chéng shān

núi Thanh Thành

Cụm từ
青囊经
Qīng náng Jīng

Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]

Cụm từ
青囊
qīng náng

hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)

Cụm từ
青史
qīng shǐ

biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]

Cụm từ
青原区
Qīng yuán qū

quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青原
Qīng yuán

quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ