Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
Thanh Châu, thành phố cấp huyện ở Duy Phường 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
Bia Tsingtao
Thanh Đảo, thành phố phó tỉnh ở Sơn Đông
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Thanh Cương ở Tuỵ Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
Vermont (bang núi xanh)
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
thành phần "đầu của chữ 青" trong chữ Hán (龶)
nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
(khẩu ngữ) quan thanh liêm và không tham nhũng
trời quang; trời xanh; quan liêm chính và chính trực
thời kỳ sung sức nhất của đời người
nhà gạch mái ngói
núi Thanh Thành
Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]
hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)
biên niên sử; hồ sơ lịch sử; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây
quận Thanh Nguyên của thành phố Ji'an 吉安市, tỉnh Giang Tây
nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy