Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 246/2016
người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho…
Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích
dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]
địa danh ở tỉnh Hà Nam
họ [Zeng1]; nước chư hầu thời Chu; cũng đọc là [Ceng2]
họ [Xun2]; tên địa danh; phiên âm Đài Loan [Xin2]
Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]
Dundee, Scotland
G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc
Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来
Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế…
Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội…
Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận…
họ [Deng4]
biến thể cũ của 許|许
tên địa danh
tên địa danh
huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
họ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam
tên một quận ở Thiểm Tây
huyện Yin ở Chiết Giang
quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
quận Yinzhou của thành phố Ningbo 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
tên một địa khu ở Chiết Giang
tên một địa khu ở Thiểm Tây
họ [Mo4]
nông cạn; hời hợt
thấp hèn; đáng khinh; coi thường
một hệ thống xếp hạng các mục trong một danh mục cụ thể, với mục được coi trọng nhất ở trên cùng (từ mới khoảng năm 2012, được tạo ra theo phép…
khinh bỉ; coi thường; xem thường
ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn
thô tục; thiếu tôn trọng
khinh thường; coi thường
thuật ngữ miệt thị
khinh bỉ; chán ghét
(văn học) khiển trách; phê phán
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
thô tục; keo kiệt; bủn xỉn; hèn hạ
đê tiện; hèn hạ; đáng khinh
thô tục; tầm thường
thô tục; tầm thường
kẻ hèn này; tôi
quê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt
họ [Yong1]; tên một nước chư hầu
tên địa danh cổ
huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
huyện Vân Tây, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
huyện Vân, Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
tên một nước chư hầu
biến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làng
họ [Wu1]; tên địa danh cổ