Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shè

biến thể tiếng Nhật của 攝|摄

Từ vựng
摁扣儿
èn kòu r

khuy bấm; nút bấm; cúc bấm

Cụm từ
摁钉儿
èn dīng r

đinh bấm

Cụm từ
èn

nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)

Từ vựng
捂住脸
wǔ zhù liǎn

che mặt; chôn mặt vào tay

Cụm từ
捂住
wǔ zhù

che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Cụm từ

biến thể của 捂[wu3]; che

Từ vựng

ôm

Từ vựng
zhà

biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước)

Từ vựng
chá

bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên

Từ vựng
chēn

đập; sàng sảy

Từ vựng
抢风头
qiǎng fēng tóu

cướp sự chú ý; gây chú ý

Cụm từ
抢风航行
qiāng fēng háng xíng

lái tàu ngược chiều gió (hàng hải)

Cụm từ
抢风
qiāng fēng

gió ngược; gió đối diện

Cụm từ
抢险救灾
qiǎng xiǎn jiù zāi

cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

Thành ngữ
抢险
qiǎng xiǎn

khẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp

Cụm từ
抢镜头
qiǎng jìng tóu

giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý

Cụm từ
抢通
qiǎng tōng

khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)

Cụm từ
抢跑
qiǎng pǎo

xuất phát sớm; phạm quy xuất phát

Cụm từ
抢走
qiǎng zǒu

giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)

Cụm từ
抢购
qiǎng gòu

mua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)

Cụm từ
抢注
qiǎng zhù

chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)

Cụm từ
抢亲
qiǎng qīn

tập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu

Cụm từ
抢答器
qiǎng dá qì

hệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng)

Cụm từ
抢答
qiǎng dá

tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)

Cụm từ
抢票
qiǎng piào

tranh vé

Cụm từ
抢眼
qiǎng yǎn

bắt mắt

Cụm từ
抢白
qiǎng bái

quở trách; khiển trách

Cụm từ
抢生意
qiǎng shēng yi

phá giá cạnh tranh; làm ăn chộp giật; tranh giành kinh doanh

Cụm từ
抢滩
qiǎng tān

đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)

Cụm từ