Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể tiếng Nhật của 攝|摄
khuy bấm; nút bấm; cúc bấm
đinh bấm
nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)
che mặt; chôn mặt vào tay
che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)
biến thể của 捂[wu3]; che
ôm
biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước)
bôi (thuốc mỡ, phấn); thoa; bôi lên
đập; sàng sảy
cướp sự chú ý; gây chú ý
lái tàu ngược chiều gió (hàng hải)
gió ngược; gió đối diện
cứu trợ trong thời kỳ khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)
khẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp
giành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
xuất phát sớm; phạm quy xuất phát
giật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
mua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
chiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)
tập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu
hệ thống chuông báo khóa (như được thí sinh chương trình trò chơi sử dụng)
tranh trả lời câu hỏi (như trong chương trình đố vui)
tranh vé
bắt mắt
quở trách; khiển trách
phá giá cạnh tranh; làm ăn chộp giật; tranh giành kinh doanh
đổ bộ đường biển; chiếm đầu cầu; giành chỗ đứng (trong thị trường mới)