Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抢救
qiǎng jiù

giải cứu

Cụm từ
抢掠
qiǎng lüè

cướp bóc; cướp phá

Cụm từ
抢手货
qiǎng shǒu huò

bán chạy nhất; mặt hàng hot

Cụm từ
抢手
qiǎng shǒu

(hàng hóa) phổ biến; được ưa chuộng

Cụm từ
抢婚
qiǎng hūn

bắt cóc hôn nhân; bắt cóc cô dâu

Cụm từ
抢夺
qiǎng duó

cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt

Cụm từ
抢劫罪
qiǎng jié zuì

tội cướp bóc

Cụm từ
抢劫案
qiǎng jié àn

vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang

Cụm từ
抢劫
qiǎng jié

cướp bóc; hôi của

Cụm từ
抢功
qiǎng gōng

cướp công lao của người khác

Cụm từ
抢先
qiǎng xiān

lao làm việc gấp; gắng làm người đầu tiên; ngăn chặn trước

Cụm từ
抢修
qiǎng xiū

sửa chữa khẩn trương; sửa chữa gấp

Cụm từ
抢占
qiǎng zhàn

chiếm (địa thế chiến lược)

Cụm từ
qiǎng

tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật

Từ vựng
揾食
wèn shí

kiếm sống (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 謀生|谋生[mou2 sheng1]

Cụm từ
揾钱
wèn qián

(phương ngữ) kiếm tiền

Cụm từ
wèn

(văn học) lau (nước mắt); ấn bằng ngón tay; thấm

Từ vựng
搴旗
qiān qí

nhổ và chiếm cờ địch

Cụm từ
qiān

nắm; bắt; kéo vạt áo lên

Từ vựng
搳拳
huá quán

biến thể của 划拳[hua2 quan2]

Cụm từ
huá

dùng trong 搳拳[hua2 quan2]

Từ vựng

kéo; lôi

Từ vựng

đào; trộn

Từ vựng
tāo

biến thể của 掏[tao1]

Từ vựng
搭铁
dā tiě

viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)

Viết tắt
搭钩
dā gōu

móc; liên hệ với ai đó

Cụm từ
搭配
dā pèi

ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp; thêm gì đó vào nhóm

Cụm từ
搭连
dā lian

biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]

Cụm từ
搭载
dā zài

(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)

Cụm từ
搭车
dā chē

đi (một phương tiện); được cho đi nhờ; đi quá giang

Cụm từ