Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giải cứu
cướp bóc; cướp phá
bán chạy nhất; mặt hàng hot
(hàng hóa) phổ biến; được ưa chuộng
bắt cóc hôn nhân; bắt cóc cô dâu
cướp đoạt; cướp phá; cưỡng đoạt
tội cướp bóc
vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang
cướp bóc; hôi của
cướp công lao của người khác
lao làm việc gấp; gắng làm người đầu tiên; ngăn chặn trước
sửa chữa khẩn trương; sửa chữa gấp
chiếm (địa thế chiến lược)
tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật
kiếm sống (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 謀生|谋生[mou2 sheng1]
(phương ngữ) kiếm tiền
(văn học) lau (nước mắt); ấn bằng ngón tay; thấm
nhổ và chiếm cờ địch
nắm; bắt; kéo vạt áo lên
biến thể của 划拳[hua2 quan2]
dùng trong 搳拳[hua2 quan2]
kéo; lôi
đào; trộn
biến thể của 掏[tao1]
viết tắt của 搭鐵接線|搭铁接线; nối mass khung (tức là dùng khung làm mass, để tạo đường hồi cho dòng điện trong mạch)
móc; liên hệ với ai đó
ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp; thêm gì đó vào nhóm
biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]
(phương tiện) chở (hành khách hoặc hàng hóa); (thiết bị hoặc hệ thống) được trang bị (phần cứng hoặc phần mềm)
đi (một phương tiện); được cho đi nhờ; đi quá giang