抢通
khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
khẩn trương thông qua (ví dụ: hàng cứu trợ khẩn cấp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khẩn cấp (biện pháp); ứng phó tình huống khẩn cấp
›抢购qiǎng gòumua điên cuồng; tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
›抢风航行qiāng fēng háng xínglái tàu ngược chiều gió (hàng hải)
›抢跑qiǎng pǎoxuất phát sớm; phạm quy xuất phát
›抢镜头qiǎng jìng tóugiành lấy cảnh quay đẹp nhất; thu hút sự chú ý
›抢走qiǎng zǒugiật lấy (đặc biệt liên quan đến vụ cướp)
›抢注qiǎng zhùchiếm đăng ký (tên miền, thương hiệu, v.v.)
›抢风qiāng fēnggió ngược; gió đối diện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.