Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
摩天
mó tiān

cao chọc trời; vươn cao vào bầu trời

Cụm từ
摩城
Mó chéng

Mo i Rana (thành phố ở Nordland, Na Uy)

Cụm từ
摩卡咖啡
mó kǎ kā fēi

cà phê mocha

Cụm từ
摩卡
mó kǎ

mocha (từ mượn)

Cụm từ
摩加迪沙
Mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô của Somalia

Cụm từ
摩加迪休
Mó jiā dí xiū

Mogadishu, thủ đô của Somalia (Đài Loan)

Cụm từ
摩亨佐·达罗
Mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh lưu vực sông Ấn khoảng năm 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

Cụm từ

cọ xát

Từ vựng
摧毁
cuī huǐ

phá hủy; phá hoại

Cụm từ
摧残
cuī cán

tàn phá; hủy hoại

Cụm từ
cuī

phá hủy; phá hoại; tàn phá; đàn áp

Từ vựng
huà

rộng; rộng rãi

Từ vựng
zǒng

chung; chung chung; nắm giữ

Từ vựng
搂钱
lōu qián

(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

Khẩu ngữ
搂抱
lǒu bào

ôm; ôm chặt

Cụm từ
搂住
lǒu zhù

ôm chặt; ôm vào lòng

Cụm từ
lǒu

ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng

Từ vựng
摞管
luò guǎn

thủ dâm

Cụm từ
luò

chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng

Từ vựng
掼奶油
guàn nǎi yóu

kem đánh bông

Cụm từ
guàn

quăng; ngã; mặc

Từ vựng
chī

lan truyền (danh tiếng); vung (bút)

Từ vựng
liǎn

vận chuyển; dời đi mang theo

Từ vựng
摘除
zhāi chú

cắt bỏ; loại bỏ một cơ quan

Cụm từ
摘录
zhāi lù

trích xuất; trích dẫn; một đoạn trích

Cụm từ
摘译
zhāi yì

được trích dẫn (từ); bản dịch của các đoạn được chọn

Cụm từ
摘记
zhāi jì

ghi chép; trích đoạn

Cụm từ
摘要
zhāi yào

tóm tắt; tài liệu tóm lược

Cụm từ
摘由
zhāi yóu

điểm chính (của một tài liệu); tóm tắt

Cụm từ
摘牌
zhāi pái

hủy niêm yết (một chứng khoán giao dịch); (thể thao) chấp nhận một cầu thủ chuyển nhượng từ câu lạc bộ khác

Cụm từ