Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lượng nạp (số lượng)
hấp thụ; tiêu thụ; đưa vào; lượng nạp; sự tiêu thụ
webcam; máy quay giám sát
máy quay video; LT:部[bu4]
quay video
(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay
Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con
mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)
cùng nhau sánh bước; hợp tác
tay nắm tay và vai kề vai
tay trong tay; hợp tác; phối hợp
(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)
mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]
dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
mang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]
xúi giục ai đó
lao nhao; kích động; ném; vung; vội vàng; cơn thịnh nộ
trộn; làm pha; làm loãng
dìu đỡ (ai đó)
trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào
trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn
trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn
pha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)
dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp
loại bỏ; trừ khử; từ chối
đứng tránh; làm cho có lối
rửa sạch nỗi ô nhục
xắn tay áo