Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
摄入量
shè rù liàng

lượng nạp (số lượng)

Cụm từ
摄入
shè rù

hấp thụ; tiêu thụ; đưa vào; lượng nạp; sự tiêu thụ

Cụm từ
摄像头
shè xiàng tóu

webcam; máy quay giám sát

Cụm từ
摄像机
shè xiàng jī

máy quay video; LT:部[bu4]

Cụm từ
摄像
shè xiàng

quay video

Cụm từ
shè

(hình thức ràng buộc) tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa; chụp (ảnh); (văn học) dưỡng sinh; (văn học) làm thay

Từ vựng
携程旅行网
Xié chéng Lǚ xíng Wǎng

Ctrip.com, công ty du lịch Trung Quốc

Cụm từ
携眷
xié juàn

đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con

Cụm từ
携款
xié kuǎn

mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)

Cụm từ
携手同行
xié shǒu tóng xíng

cùng nhau sánh bước; hợp tác

Cụm từ
携手并肩
xié shǒu bìng jiān

tay nắm tay và vai kề vai

Cụm từ
携手
xié shǒu

tay trong tay; hợp tác; phối hợp

Cụm từ
携带者
xié dài zhě

(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)

Cụm từ
携带
xié dài

mang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]

Cụm từ
携家带眷
xié jiā dài juàn

dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình; ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
携家带口
xié jiā dài kǒu

(thành ngữ) đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình

Thành ngữ
xié

mang; mang theo; đem theo; nắm (tay); cũng đọc là [xi1]

Từ vựng
撺掇
cuān duo

xúi giục ai đó

Cụm từ
cuān

lao nhao; kích động; ném; vung; vội vàng; cơn thịnh nộ

Từ vựng
搀杂
chān zá

trộn; làm pha; làm loãng

Cụm từ
搀扶
chān fú

dìu đỡ (ai đó)

Cụm từ
搀和
chān huo

trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào

Cụm từ
搀合
chān hé

trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn

Cụm từ
搀兑
chān duì

trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn

Cụm từ
搀假
chān jiǎ

pha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)

Cụm từ
chān

dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp

Từ vựng
攘除
rǎng chú

loại bỏ; trừ khử; từ chối

Cụm từ
攘辟
rǎng bì

đứng tránh; làm cho có lối

Cụm từ
攘诟
rǎng gòu

rửa sạch nỗi ô nhục

Cụm từ
攘袖
rǎng xiù

xắn tay áo

Cụm từ