携手
tay trong tay; hợp tác; phối hợp
tay trong tay; hợp tác; phối hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng nhau sánh bước; hợp tác
›携手并肩xié shǒu bìng jiāntay nắm tay và vai kề vai
›携带者xié dài zhě(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)
›携带xié dàimang theo (trên người); đỡ đần (người già); cách phát âm Đài Loan [xi1 dai4]
›携款xié kuǎnmang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)
›携眷xié juànđi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con
›携程旅行网Xié chéng Lǚ xíng WǎngCtrip.com, công ty du lịch Trung Quốc
›撷取xié qǔchọn; lựa; lấy; bắt (dữ liệu); thu nhận; bắt tín hiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.