Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
携手同行攜手同行

xié shǒu tóng xíng

携手同行 là gì?

携手同行 [xié shǒu tóng xíng] có nghĩa là cùng nhau sánh bước; hợp tác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 携手同行 trong tiếng Việt

  1. cùng nhau sánh bước
  2. hợp tác

Cách đọc và ghi nhớ 携手同行

携手同行 được đọc là xié shǒu tóng xíng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng nhau sánh bước; hợp tác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan