携手并肩 là gì?
携手并肩 [xié shǒu bìng jiān] có nghĩa là tay nắm tay và vai kề vai.
Nghĩa của từ 携手并肩 trong tiếng Việt
tay nắm tay và vai kề vai
Cách đọc và ghi nhớ 携手并肩
携手并肩 được đọc là xié shǒu bìng jiān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tay nắm tay và vai kề vai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .