Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phòng trong
khóa tích hợp
(sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối
đường mật; đường hầm bí mật
liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
(sân khấu) tắt đèn (ví dụ: cuối cảnh); (văn học) được thăng chức bí mật
mật ngữ
điều tra bí mật; điều tra ngầm
dấu hiệu bí mật
học thuộc lòng; dấu hiệu bí mật
một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
túi máy ảnh (để thay phim)
tổn thất ngầm (tài chính)
tín hiệu bí mật; mật khẩu; mật mã
nơi bí mật
giấu; che giấu
hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)
thầm kín; tự mình; bí mật
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
(thiên văn học) năng lượng tối
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) én núi lưng tối (Apus acuticauda)
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
quang phổ vạch tối
(tin học) Dark Web
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)