Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

và; đạt đến; giới hạn

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 曆|历[li4]

Từ vựng
畅饮
chàng yǐn

uống vài ly; uống thoả thích

Cụm từ
畅顺
chàng shùn

trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
畅销书
chàng xiāo shū

sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội

Cụm từ
畅销
chàng xiāo

bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

Cụm từ
畅达
chàng dá

thông suốt; mượt mà

Cụm từ
畅通
chàng tōng

thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại

Cụm từ
畅货中心
chàng huò zhōng xīn

cửa hàng đại lý (Đài Loan)

Cụm từ
畅谈话卡
chàng tán huà kǎ

thẻ điện thoại gọi dài hạn

Cụm từ
畅谈
chàng tán

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ
畅然
chàng rán

vui vẻ; tinh thần phấn chấn

Cụm từ
畅旺
chàng wàng

phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)

Cụm từ
畅所欲言
chàng suǒ yù yán

nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình

Thành ngữ
畅想
chàng xiǎng

suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc

Cụm từ
畅快
chàng kuài

thanh thản, tự do tự tại, không lo âu

Cụm từ
chàng

tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát

Từ vựng
暡曚
wěng méng

(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt

Cụm từ
wěng

dùng trong 暡曚[weng3 meng2]

Từ vựng
hào

biến thể của 皓[hao4]

Từ vựng
gǎo

sáng; trắng

Từ vựng
jiǎo

biến thể cũ của 曒[jiao3]

Từ vựng
míng

tối

Từ vựng

biến thể cũ của 普[pu3]

Từ vựng
yáng

mặt trời mọc; ánh nắng

Từ vựng
暗黑破坏神
Àn hēi Pò huài Shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
暗黑
àn hēi

tối; mờ

Cụm từ
暗鹭
àn lù

chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Cụm từ
暗香
àn xiāng

hương thơm phảng phất

Cụm từ