Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
và; đạt đến; giới hạn
biến thể tiếng Nhật của 曆|历[li4]
uống vài ly; uống thoả thích
trôi chảy; thuận lợi
sách bán chạy; sách bán chạy nhất; thành công vang dội
bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
thông suốt; mượt mà
thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng; không bị tắc nghẽn; di chuyển không trở ngại
cửa hàng đại lý (Đài Loan)
thẻ điện thoại gọi dài hạn
nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè
vui vẻ; tinh thần phấn chấn
phát đạt; nhộn nhịp (bán hàng, giao dịch)
nghĩa đen: lưu loát nói ra tất cả điều mình muốn (thành ngữ); nói một cách tự do về chủ đề yêu thích của mình; trình bày thoải mái theo ý mình
suy nghĩ tự do; trí tưởng tượng không bị ràng buộc
thanh thản, tự do tự tại, không lo âu
tự do; không bị cản trở; trôi chảy; thanh thản; không lo lắng; lưu loát
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt
dùng trong 暡曚[weng3 meng2]
biến thể của 皓[hao4]
sáng; trắng
biến thể cũ của 曒[jiao3]
tối
biến thể cũ của 普[pu3]
mặt trời mọc; ánh nắng
Diablo (loạt trò chơi điện tử)
tối; mờ
chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
(miêu tả hoa mai trong thơ ca)
hương thơm phảng phất