Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối
buồng tối máy ảnh; máy chụp tối
tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng
ám hại
cười thầm; cười khẩy; cười mỉa
gợi ý; đề nghị
rạn san hô ngầm (đá)
hộp phim; băng
mụn trứng cá
bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ
nhọt ở nách; mụn nhọt nách
thầm vui sướng
nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)
đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý
(chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)
bãi cạn ẩn giấu
dòng nước ngầm
xỉn màu (nước da)
nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…
kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
dòng chảy ngầm
sông ngầm
bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm
ám sát
cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp
bí mật; thầm kín
tối tăm; không được khai sáng
(thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ
điệp viên; mật thám