Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
暗箱操作
àn xiāng cāo zuò

hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

Cụm từ
暗箱
àn xiāng

buồng tối máy ảnh; máy chụp tối

Cụm từ
暗箭
àn jiàn

tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

Cụm từ
暗算
àn suàn

ám hại

Cụm từ
暗笑
àn xiào

cười thầm; cười khẩy; cười mỉa

Cụm từ
暗示
àn shì

gợi ý; đề nghị

Cụm từ
暗礁
àn jiāo

rạn san hô ngầm (đá)

Cụm từ
暗盒
àn hé

hộp phim; băng

Cụm từ
暗疮
àn chuāng

mụn trứng cá

Cụm từ
暗疾
àn jí

bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ

Cụm từ
暗疔
àn dīng

nhọt ở nách; mụn nhọt nách

Cụm từ
暗爽
àn shuǎng

thầm vui sướng

Cụm từ
暗煅
àn duàn

nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)

Cụm từ
暗无天日
àn wú tiān rì

đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý

Thành ngữ
暗灰鹃鵙
àn huī juān jú

(chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)

Cụm từ
暗滩
àn tān

bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
暗潮
àn cháo

dòng nước ngầm

Cụm từ
暗滞
àn zhì

xỉn màu (nước da)

Cụm từ
暗渡陈仓
àn dù Chén cāng

nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của nước Sở)…

Thành ngữ
暗渠
àn qú

kênh nước ngầm; mương có nắp; cống

Cụm từ
暗淡
àn dàn

tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ

Cụm từ
暗流
àn liú

dòng chảy ngầm

Cụm từ
暗河
àn hé

sông ngầm

Cụm từ
暗沙
àn shā

bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm

Cụm từ
暗杀
àn shā

ám sát

Cụm từ
暗桩
àn zhuāng

cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp

Cụm từ
暗暗
àn àn

bí mật; thầm kín

Cụm từ
暗昧
àn mèi

tối tăm; không được khai sáng

Cụm từ
暗星云
àn xīng yún

(thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

Cụm từ
暗探
àn tàn

điệp viên; mật thám

Cụm từ