Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
暗指
àn zhǐ

ám chỉ; ngụ ý; điều gì đó ẩn giấu

Cụm từ
暗扣
àn kòu

cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)

Cụm từ
暗恋
àn liàn

thầm yêu

Cụm từ
暗想
àn xiǎng

nghĩ thầm

Cụm từ
暗影
àn yǐng

bóng; bóng râm

Cụm từ
暗察明访
àn chá míng fǎng

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
暗害
àn hài

giết một cách bí mật; đâm sau lưng

Cụm từ
暗室
àn shì

phòng tối

Cụm từ
暗娼
àn chāng

gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)

Cụm từ
暗堡
àn bǎo

boongke

Cụm từ
暗地里
àn dì li

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
暗地
àn dì

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
暗器
àn qì

vũ khí giấu kín

Cụm từ
暗喻
àn yù

phép ẩn dụ

Cụm từ
暗喜
àn xǐ

cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình

Cụm từ
暗哨儿
àn shào r

huýt sáo ra hiệu bí mật

Cụm từ
暗哨
àn shào

trạm gác ẩn

Cụm từ
暗含
àn hán

hàm ý; gợi ý; bao hàm; ngầm hiểu

Cụm từ
暗合
àn hé

đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần trao đổi lời nào

Cụm từ
暗冕鹪莺
àn miǎn jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)

Cụm từ
暗公鸟
àn gōng niǎo

chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
暗光鸟
àn guāng niǎo

chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
暗伤
àn shāng

chấn thương nội; thương tổn không thấy

Cụm từ
暗井
àn jǐng

giếng chìm; dốc đứng

Cụm từ
暗中监视
àn zhōng jiān shì

theo dõi bí mật; do thám

Cụm từ
暗中
àn zhōng

trong bóng tối; bí mật; lén lút; một cách bí mật

Cụm từ
àn

tối; trở nên tối; bí mật; ẩn; (văn học) mơ hồ; ngu muội

Từ vựng
暖风
nuǎn fēng

gió ấm

Cụm từ
暖阁
nuǎn gé

phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng

Cụm từ
暖锋
nuǎn fēng

front ấm (khí tượng)

Cụm từ