Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
昵称
nì chēng

biệt danh; tên gọi thân mật; cụm từ trìu mến; đặt biệt danh

Cụm từ

thân quen; thân mật; tiếp cận

Từ vựng
暮鼓晨钟
mù gǔ chén zhōng

nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Thành ngữ
暮霭
mù ǎi

sương mù buổi tối

Cụm từ
暮色苍茫
mù sè cāng máng

hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)

Thành ngữ
暮色
mù sè

chạng vạng

Cụm từ
暮气
mù qì

sương chiều; nghĩa bóng: tinh thần sa sút; sự mệt mỏi

Cụm từ
暮岁
mù suì

những ngày cuối năm; tuổi già

Cụm từ
暮景
mù jǐng

cảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già

Cụm từ
暮年
mù nián

tuổi xế chiều; tuổi già

Cụm từ

buổi tối; hoàng hôn

Từ vựng
暂行
zàn xíng

tạm thời

Cụm từ
暂缺
zàn quē

hiện đang thiếu; có thiếu hụt (hàng hóa); hiện đang trống (vị trí)

Cụm từ
暂缓
zàn huǎn

hoãn lại

Cụm từ
暂短
zàn duǎn

ngắn gọn (về thời gian)

Cụm từ
暂牙
zàn yá

răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]

Cụm từ
暂时
zàn shí

tạm thời; lâm thời; hiện thời

Cụm từ
暂搁
zàn gē

tạm dừng; tạm ngưng

Cụm từ
暂态
zàn tài

thoáng qua

Cụm từ
暂息
zàn xī

tạm lắng (trong cơn bão); ngớt mưa trong chốc lát

Cụm từ
暂定
zàn dìng

sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến

Cụm từ
暂停键
zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

Cụm từ
暂停
zàn tíng

tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng; tạm dừng (trình phát media)

Cụm từ
暂住证
zàn zhù zhèng

giấy phép tạm trú

Cụm từ
暂且
zàn qiě

hiện tại; tạm thời

Cụm từ
zàn

tạm thời; tiếng Đài Loan đọc là [zhan4]

Từ vựng
mèn

tối

Từ vựng
暨大
Jì Dà

viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]

Viết tắt
暨南大学
Jì nán Dà xué

Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải

Cụm từ
暨今
jì jīn

đến nay; cho đến hôm nay

Cụm từ