Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thừa nhận tuổi già; chấp nhận già đi
thừa nhận tội; nhận tội
chịu khuất phục trước sức mạnh
thuyết phục quần chúng
uống (thuốc)
mãn tang (truyền thống); đã hết thời gian chịu phạt
tuân theo pháp luật; vâng lời pháp luật
bị thuyết phục; chấp nhận
uống thuốc độc
phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời
quần áo (cách nói của trẻ con)
tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng
phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ
ngoan ngoãn; vâng lời; thích hợp; vừa vặn; thỏa mái; dễ chịu
đang chịu tang
chất lượng dịch vụ; QOS
phí dịch vụ; phí phục vụ
quy định phục vụ
bàn dịch vụ; bàn thông tin; bàn tiếp tân
phục vụ (trong nhà hàng)
ngành dịch vụ
nhà cung cấp dịch vụ
nhà cung cấp dịch vụ (Internet)
Giao thức Quảng cáo Dịch vụ; SAP
máy chủ (máy tính); LT:臺|台[tai2]
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng; LT:個|个[ge4],位[wei4]
quầy dịch vụ; quầy thông tin; quầy lễ tân
phục vụ; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
thụ án tù
thực hiện nghĩa vụ quân sự