Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
tháp canh; tháp quan sát
nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng
trăng tròn
trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch
gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)
nghĩa đen: xem văn bản và diễn giải (thành ngữ); diễn giải từng từ mà không hiểu ý nghĩa; diễn giải không sát nghĩa
Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho con sự giáo dục tốt nhất như một…
nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Thạch Vọng Phu ở Sa Điền 沙田[Sha1 tian2], Hồng Kông
nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa
huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh
trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía
biến thể cũ của 明[ming2]
(văn học) giảm; (văn học) bóc lột
đọc to lên
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
huyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
chiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng
dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ); tụng thuộc lòng; dễ nhớ (bài hát)
Longman (tên)
rượu rum (từ mượn)
rượu rum (đồ uống) (từ mượn)