Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi thường (Leucosticte nemoricola)
Lin Chia-Chiao (1916-2013), nhà vật lý, nhà thiên văn và nhà toán học ứng dụng người Mỹ gốc Hoa
lâm nghiệp
đủ loại người trên đời (thành ngữ)
rừng; luồng cây; khu rừng
Carl Linnaeus; Carl Linné
(loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
trạm lâm nghiệp; khu quản lý rừng
Limburg, Hà Lan; Limbourg, Bỉ
đất rừng
thị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
ringgit (đơn vị tiền tệ của Malaysia) (từ mượn)
lincomycin
địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
huyện Linkou ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; địa phương Linkou ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
phiên âm của từ Tây Tạng lingka: khu vườn
khu vực rừng
lâm nghiệp
Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842
(loài chim ở Trung Quốc) sáo lớn (Acridotheres grandis)
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Linnei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Đại học Linköping, Thụy Điển
cơn sốt Jeremy Lin; Linsanity (Jeremy Lin) 林書豪|林书豪[Lin2 Shu1 hao2]