Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố Linz (ở Áo)
huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi
hạt Lincolnshire (hạt của Anh)
Lincoln (tên gọi); Abraham Lincoln (1809-1865), tổng thống Mỹ 1861-1865; Lincoln, hãng xe hơi của Mỹ
huyện Lâm ở Hà Nam
Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc
đứng san sát
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
biệt hiệu của Lin Shu Lâm Thư 林紓|林纾[Lin2 Shu1]
cháy rừng
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)
Lâm Xung, một trong những Anh hùng Lương Sơn Bạc trong Thủy Hử
táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
công nghiệp rừng; lâm nghiệp
Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)
(loài chim ở Trung Quốc) chích rừng (Phylloscopus sibilatrix)
rất phong phú; đông đảo
Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)
rừng; cây rừng
Jeremy Lin (1988-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ gốc Đài Loan (NBA)
Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách không thành công năm 1898
Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công Đài Loan
Lâm Ức Liên (1966-), ca sĩ nhạc pop Hồng Kông
Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan
Lâm Tâm Như (1976-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Đài Loan
Lindeblatt (tên)
Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
Thành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam